Từ Ngữ Bắc Nam

 

Bắc than Gầy th Nam bảo Ốm
Bắc co Ốm, Nam khai Bịnh hay Đau
Bắc Cuốc nhanh, Nam Đi bộ mau mau
Bắc bảo Muộn th Nam cho l Trễ
Nam Mần sơ sơ Bắc Nm nấy nệ
Bắc Lệ tro Nam Chảy nước mắt ra
Bắc ni i Ch , Nam ku Ui Da
Bắc Bước vo kia, Nam Đi v trỏng
Nam ku Vạc Tre, Bắc l Ci Chng
Nam Trả Treo, Bắc L Luận ngược xui
Nam biểu Vui Gh, Bắc ni Buồn Cười
Bắc chỉ Thế Thi , Nam l Vậy Đ
Nam lm Giỏ Tre, Bắc đan ci Rọ
Nam Muỗng c ph, Bắc gọi ci Tha
Nam Muỗng canh, Bắc gọi ci Ci da
Nam Đi tuốt, th Bắc La xa mi
Nam Ni Dai, Bắc cho l Lải Nhải
Nam ku Xe Hơi, Bắc gọi T
Nam xi D, th Bắc lại dng
Nam Đi trốn, Bắc cho l Lnh mặt
Nam la Hơi Mắc, Bắc l Kh Đắt
Nam Mần Ăn, th Bắc cũng Kinh Doanh
Nam Chối Lng Vng, Bắc bảo Dối Quanh
Nam biểu Từ Từ, Bắc khuyn Gượm lại
Nam Ngu Gh, cn Bắc l Qu Dại
Nam Sợ Gh, Bắc th Hi Qu đi
Nam Ni G ? Bắc hỏi Dạ bảo chi
Nam ku Trng Lắm, Bắc bn Ch Phải
Bắc gọi Thch gh, Nam ku l Khoi
Bắp Nam ku hi, Bắc bảo Vặt Ng
Bắc thch cứ Vồ, Nam ưng l Chụp
Nam rờ Bng Bụp, Bắc vuốt Tường Vi
Nam ni: my đi ! Bắc rn: ct xọ
Bắc bảo: cứ vo ! Nam: ngắt n đị
Bắc gửi phong b, bao thơ Nam gi
Nam ku: muốn i, Bắc bảo: buồn nn !
Bắc ni tiền đồn, Nam ku chi gc
Bắc ni khoc lc, Nam bảo xạo ke
Mưa đến Nam che, gi ngang Bắc chắn
Bắc khen giỏi mắng, Nam ni chửi haỵ
Bắc nấu thịt cầy, Nam ch thịt ch
Bắc vn bi t, Nam bới tc ln
Anh Cả Bắc qun, anh Hai Nam l
Nam: ăn đi ch, Bắc: mời anh xơi !
Bắc mới tập bơi, Nam thời đi lội
Bắc đi ph hội, Nam tới chia vui
Bắc ko xe li, xch l Nam đạp
Bắc bảo cao to Nam cho l lớn
Đa m khng thật, Bắc bảo l điu
Giỡn hớt đ nhiều, Nam ku l xạo
Nam thời mập bạo, Bắc bảo bo gh
Bắc bảo sướng ph, Nam rn đ qu !
Bắc hay đi ph Bắc đả bằng gươm
Nam chọc bị lườm, kiếm Nam , Nam thọt
Bắc ngồi bia bọt, Nam nhậu lade
Bắc bi bi lạc rang, Nam thơm thơm đậu phụng
Nam trm trm ăn vụng, Bắc len ln ăn vn
Nam toe tot "hổng chịu đn", Bắc vặn mnh "em chả"
Bắc giấm chua "ci ả", Nam bặm trợn "con kia"
Nam chửi "tn c chua", Bắc rủa "đồ phải gi"
Nam nhậu nhẹt thịt ch, Bắc đnh chn cầy tơ
Bắc vờ vịt l mơ, Nam thẳng thừng l thi địt !